Giá thép la là yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí thi công cơ khí và xây dựng. Tùy theo quy cách, độ dày và số lượng, giá có thể thay đổi đáng kể giữa các đơn vị cung cấp. Vì vậy, lựa chọn xưởng sản xuất thép la trực tiếp không chỉ giúp khách hàng có mức giá tốt hơn mà còn đảm bảo cắt chặt đúng yêu cầu, giảm hao hụt vật tư.
Tôn Thép Nhật Minh báo giá thép la đen, mạ kẽm, nhúng kẽm đủ quy cách từ thép la 10 - la 80. Giá cập nhật mới nhất 25/04/2026, có ưu đãi cho đơn hàng lớn.
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Giá/cây 3m (VNĐ) |
| La 10 | 3.0 | 14.000 |
| La 12 | 3.0 | 19.000 |
| La 13 | 3.0 | 21.000 |
| La 14 | 3.0 | 24.000 |
| La 15 | 3.0 | 26.000 |
| La 16 | 3.0 | 28.000 |
| La 17 | 3.0 | 31.000 |
| La 18 | 3.0 | 33.000 |
| La 20 | 3.0 | 38.000 |
| La 22 | 3.0 | 43.000 |
| La 25 | 3.0 | 50.000 |
| La 30 | 3.0 | 62.000 |
| La 40 | 3.0 | 86.000 |
| La 50 | 4.0 | 105.000 |
| La 60 | 5.0 | 128.000 |
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Giá/cây 3m (VNĐ) |
| La 25 | 4.0 | 55.500 |
| La 30 | 4.0 | 67.500 |
| La 40 | 4.0 | 90.500 |
| La 40 | 5.0 | 113.500 |
| La 45 | 4.0 | 102.000 |
| La 45 | 5.0 | 128.000 |
| La 50 | 4.0 | 113.500 |
| La 50 | 5.0 | 142.500 |
| La 60 | 4.0 | 136.500 |
| La 60 | 5.0 | 171.000 |
| La 75 | 4.0 | 171.000 |
| La 75 | 5.0 | 214.500 |
| La 80 | 4.0 | 182.500 |
| La 80 | 5.0 | 229.000 |
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Giá/cây 3m (VNĐ) |
| La 25 | 4.0 | 68.500 |
| La 30 | 4.0 | 83.000 |
| La 40 | 4.0 | 111.000 |
| La 40 | 5.0 | 139.500 |
| La 45 | 4.0 | 125.000 |
| La 45 | 5.0 | 157.000 |
| La 50 | 4.0 | 139.500 |
| La 50 | 5.0 | 175.000 |
| La 60 | 4.0 | 167.500 |
| La 60 | 5.0 | 210.000 |
| La 75 | 4.0 | 210.000 |
| La 75 | 5.0 | 263.000 |
| La 80 | 4.0 | 224.500 |
| La 80 | 5.0 | 281.000 |
Lưu ý báo giá
Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác và tốt nhất theo đơn hàng thực tế.
Thép la là một trong những dòng vật liệu phổ biến trong cơ khí và xây dựng nhờ tính linh hoạt, dễ gia công và chi phí hợp lý. Sản phẩm có nhiều quy cách, độ dày khác nhau, phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn sản xuất công nghiệp. Để hiểu rõ hơn, khách hàng có thể tham khảo khái niệm và các ứng dụng thực tế dưới đây.
Thép la (sắt la) là dạng thép dẹt, có tiết diện hình chữ nhật, được sản xuất theo dạng thanh dài (thường 3m, 6m) với nhiều kích thước bản rộng và độ dày khác nhau. Đây là loại thép dễ cắt, chấn, hàn và gia công theo yêu cầu nên được sử dụng rộng rãi.
Ưu điểm nổi bật của sắt la:
Nhờ tính linh hoạt và dễ sử dụng, thanh la được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài |
| 14 | 1.7 | 0.19 | 3m - 6m |
| 2.0 | 0.22 | 3m - 6m | |
| 2.2 | 0.24 | 3m - 6m | |
| 2.5 | 0.27 | 3m - 6m | |
| 3.0 | 0.33 | 3m - 6m | |
| 4.0 | 0.40 | 3m - 6m | |
| 16 | 2.5 | 0.27 | 3m - 6m |
| 3.0 | 0.31 | 3m - 6m | |
| 4.0 | 0.37 | 3m - 6m | |
| 5.0 | 0.50 | 3m - 6m | |
| 18 | 2.5 | 0.31 | 3m - 6m |
| 3.0 | 0.35 | 3m - 6m | |
| 4.0 | 0.42 | 3m - 6m | |
| 5.0 | 0.56 | 3m - 6m | |
| 20 | 2.5 | 0.34 | 3m - 6m |
| 3.0 | 0.39 | 3m - 6m | |
| 4.0 | 0.47 | 3m - 6m | |
| 5.0 | 0.63 | 3m - 6m | |
| 25 | 2.2 | 0.36 | 3m - 6m |
| 2.5 | 0.40 | 3m - 6m | |
| 3.0 | 0.49 | 3m - 6m | |
| 4.0 | 0.58 | 3m - 6m | |
| 5.0 | 0.78 | 3m - 6m | |
| 6.0 | 0.98 | 3m - 6m | |
| 8.0 | 1.17 | 3m - 6m | |
| 30 | 2.2 | 0.44 | 3m - 6m |
| 2.5 | 0.48 | 3m - 6m | |
| 3.0 | 0.59 | 3m - 6m | |
| 4.0 | 0.70 | 3m - 6m | |
| 5.0 | 0.94 | 3m - 6m | |
| 6.0 | 1.17 | 3m - 6m | |
| 8.0 | 1.41 | 3m - 6m | |
| 40 | 3.0 | 0.78 | 3m - 6m |
| 4.0 | 0.94 | 3m - 6m | |
| 5.0 | 1.25 | 3m - 6m | |
| 6.0 | 1.57 | 3m - 6m | |
| 8.0 | 1.88 | 3m - 6m | |
| 10.0 | 2.50 | 3m - 6m | |
| 50 | 3.0 | 0.98 | 3m - 6m |
| 4.0 | 1.17 | 3m - 6m | |
| 5.0 | 1.57 | 3m - 6m | |
| 6.0 | 1.96 | 3m - 6m | |
| 8.0 | 2.35 | 3m - 6m | |
| 10.0 | 3.14 | 3m - 6m | |
| 60 | 3.0 | 1.14 | 3m - 6m |
| 4.0 | 1.88 | 3m - 6m | |
| 5.0 | 2.35 | 3m - 6m | |
| 6.0 | 2.82 | 3m - 6m | |
| 8.0 | 3.76 | 3m - 6m |
Trên thị trường hiện nay, thép la được phân loại chủ yếu theo bề mặt và phương pháp xử lý chống gỉ. Mỗi loại có đặc điểm riêng, phù hợp với từng môi trường sử dụng và ngân sách khác nhau.
Là loại thép nguyên bản sau khi cán, chưa qua xử lý bề mặt nên có màu đen đặc trưng.
Được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp mạ điện giúp hạn chế oxy hóa.
Là loại thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp mạ dày và bám chắc.
Tùy theo nhu cầu sử dụng thực tế (trong nhà, ngoài trời, công trình lâu dài), khách hàng nên lựa chọn loại thép la phù hợp để đảm bảo hiệu quả và tối ưu chi phí.
Tôn Thép Nhật Minh là đơn vị cung cấp thép la với nguồn hàng ổn định, quy cách đa dạng và khả năng đáp ứng nhanh cho nhiều loại công trình khác nhau.
Lợi thế khi chọn Tôn Thép Nhật Minh
Khách hàng cần báo giá thép la nhanh, đúng quy cách và giá tốt theo từng đơn hàng, liên hệ ngay Tôn Thép Nhật Minh để được tư vấn và chốt giá trực tiếp từ nguồn.