giá sắt thép 2019

giá sắt thép 2019

Nội dung chính:

1. Giá tôn kẽm Việt Nhật, giá tôn Hoa Sen, Giá tôn Đông Á

2. Giá Sắt Hộp 2019

3. Giá xà gồ C, xà gồ z 2019

4. Giá thép ống 2019

5. Giá lưới b40 2019

6. Giá thép xây dựng 2019

BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP 2019 MỚI NHẤT

Thưa quý khách, Thái Hòa Phát cung cấp bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2019 để QK tham khảo.

Thái Hòa Phát cung cấp sắt thép, vật liệu xây dựng chất lượng, giá cạnh tranh, giao hàng tận công trình và nhiều ưu đãi hấp dẫn khác

Quý khách muốn được tư vấn chi tiết và xin bảng giá sắt thép chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ.

Thay mặt công ty xin chân thành cảm ơn sự hợp tác và tin tưởng của quý khách.

GIÁ TÔN LẠNH HOA SEN, VIỆT NHẬT NĂM 2018

Độ dày

(Đo thực tế)

Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn Việt Nhật 2 dem 80 2.40 65.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 10 2.80 69.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 30 3.05 73.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 70 3.35 78.000
Hoa sen 4 dem00 3.90 79.500
Hoa sen 4 dem50 4.30 86.000
Hoa sen 4 dem70 4.50 90.000

–> Xem thêm: Tôn lợp là gì? nên mua tôn lợp ở Gia Nguyễn vì sao?

GIÁ TÔN MÀU ĐÔNG Á, VIỆT NHẬT, HOA SEN 2019

Quý khách cần bảng báo giá tôn Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen 2019 mới nhất hôm nay. Tuy nhiên giá tôn Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen trong năm 2019 có nhiều thay đổi. Để có bảng giá tôn Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ.

 

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn Việt Nhật 2 dem 20 1.90 50.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 00 2.45 69.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 50 2.90 70.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 00 3.40 78.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 20 3.50 79.000
Tôn Việt Nhật 4 dem 50 3.80 86.000
Tôn Việt Nhật 5 dem 00 4.30 90.000
Tôn Đông Á 4,0 dem 3,35 93.000
Tôn Đông Á 4,5 dem 3,90 100.000
Tôn Đông Á 5,0 dem 4,30 111.000
Tôn Hoa sen 4 dem 00 3.50 95.000
Tôn Hoa sen 4 dem 50 4.00 107.000
Tôn Hoa sen 5 dem 00 4.50 117.000
Vít tôn 4 phân 100.000/bịch 200c
Vít tôn 5 phân 100.000/bịch 200c
Vít tôn 5 phân kẽm Không rỉ sét 100.000/bịch 100c
Dán PE 5 sóng 3 ly dán máy 25.000
Dán PE 5 sóng 4 ly dán máy 25.000
Chấn máng 4.000/m  
Chấn vòm + diềm 4.000/m  
Ốp nóc 1.500/m  
Tôn nhựa 1 lớp m 34.000
tôn nhựa 2 lớp 68.000

 

NHÀ PHÂN PHỐI CÁCH NHIỆT CÁT TƯỜNG

Diễn Giải ĐVT Giá/m GIA NGUYỄN
P1 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 16.130
P2 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 21.260 1.180.000/cuộn 62m2
A1 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 18.710
A2 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 27.200 1.550.000/cuộn 62m2
Băng keo hai mặt Cuộn 36.000
Nẹp tôn cách nhiệt m 3.500

 

bảng báo giá sắt thép 2018 mới nhất

bảng báo giá sắt thép 2018 mới nhất

GIÁ SẮT HỘP 2019

Bảng giá sắt hộp mới nhất năm 2019 được Thái Hòa Phát cập nhật

Qui cách Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m
Sắt hộp (12 × 12) 1.0 1kg70 41.500
Sắt hộp (14 × 14) 0.9 1kg80 44.000
1.2 2kg55 56.000
Sắt hộp (16 × 16) 0.9 2kg25 49.000
1.2 3kg10 65.000
Sắt hộp (20 × 20) 0.9 2kg70 57.000
1.2 3kg60 74.500
1.4 4kg70 90.500
Sắt hộp (25 × 25) 0.9 3kg30 68.000
1.2 4kg70 93.500
1.4 5kg90 112.000
Sắt hộp (30 × 30) 0.9 4kg20 83.500
1.2 5kg50 111.000
1.4 7kg00 133.500
1.8 9kg20 170.000
Sắt hộp (40 × 40) 1.0 6kg20 127.000
1.2 7kg40 148.000
1.4 9kg60 185.000
1.8 12kg00 223.000
2.0 14kg20 285.000
Sắt hộp (50 × 50) 1.2 9kg60 186.000
1.4 12kg20 226.000
1.8 15kg00 285.000
2.0 18kg00 341.000
Sắt hộp (75 × 75) 1.4 18kg20 344.000
1.8 22kg00 418.000
2.0 27kg00 526.000
Sắt hộp (90 × 90) 1.4 22kg00 414.000
1.8 27kg00 516.000
2 31kg 638.000

–> Xem thêm: sắt hộp là gì? khả năng chịu tải ra sao?

GIÁ SẮT HỘP MẠ KẼM 2019

Cập nhật bảng báo giá sắt hộp mạ kẽm mới nhất từ nhà máy

Sắt hộp mạ kẽm (13 × 26) 0.9 2kg60 57.000
1.2 3kg60 74.500
Sắt hộp mạ kẽm (20 × 40) 0.9 4kg30 83.000
1.2 5kg50 111.000
1.4 7kg00 133.000
Sắt hộp mạ kẽm (25 × 50) 0.9 5kg20 105.000
1.2 7kg20 144.000
1.4 9kg10 169.000
Sắt hộp mạ kẽm (30 × 60) 0.9 6kg30 125.000
1.2 8kg50 167.000
1.4 10kg80 208.000
1.8 14kg00 254.000
2.0 16kg80 345.000
Sắt hộp mạ kẽm (30 × 90) 1.2 11kg50 225.000
1.4 14kg50 280.000
Sắt hộp mạ kẽm (40 × 80) 1.2 11kg40 221.000
1.4 14kg40 272.000
1.8 18kg00 338.000
2.0 21kg50 420.000
Sắt hộp mạ kẽm (50× 100) 1.2 14kg40 278.000
1.4 18kg20 344.000
1.8 22kg00 418.000
2.0 27kg00 525.000
Sắt hộp mạ kẽm (60× 120) 1.4 22kg00 419.000
1.8 27kg00 515.000
2.0 32kg50 633.000

 

Dung sai trọng lượng ±5%. Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.

GIÁ XÀ GỒ C KẼM CẠNH THIẾU CẮT THEO Ý MUỐN

Thái Hòa Phát cung cấp xà gồ C mạ kẽm, cắt theo ý muốn của khách hàng 

QUI CÁCH 1,5ly 1,8ly 2,0ly 2,4ly

Cạnh đủ

Xà gồ C (80 x 40) 43.000 48.800 52.500
Xà gồ C (100 x 50) 51.000 58.500 63.500 79.000
Xà gồ C (125 x 50) 55.500 64.500 70.000 87.000
Xà gồ C (150 x 50) 62.000 71.000 77.500 96.000
Xà gồ C (150 x 65) 72.000 83.500 91.500 107.500
Xà gồ C (180 x 50) 68.000 78.500 86.500 107.500
Xà gồ C (180 x 65) 77.500 89.500 98.500 119.500
Xà gồ C (200 x 50) 72.000 83.500 91.500 112.000
Xà gồ C (200 x 65) 82.000 95.000 99.000 122.000
Xà gồ C (250 x 50) 99.000 107.000 129.000
Xà gồ C (250 x 65) 112.500 136.000
Xà gồ C (400 x 150) Điện thoại Điện thoại
NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU
Nhận chạy Xà Gồ C mọi kích cỡ cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh lớn từ 60 đến 400 độ dày từ 1,2ly đến 3,0 ly
–     Dung sai ± 5% . Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
  • Tâm lỗ đột từ 40 đến 350. Lỗ đột đơn, đột đôi, hai cạnh bên theo mọi yêu cầu. . .
  • Độ rộng gân thay đổi theo yêu cầu.

–> Xem thêm: Xà gồ là gì? ưu nhược điểm xà gồ?

XÀ GỒ Z KẼM CẠNH ĐỦ CẮT THEO Ý MUỐN

Bảng giá xà gồ Z tham khảo

QUI CÁCH Z 1,5ly 1,8ly 2,0ly 2,4 ly
Xà gồ Z (125 x 52 x 58) 62.000 71.000 77.500 96.000
Z (125 x 55 x 55) 62.000 71.000 77.500 96.000
Z (150 x 52 x 58) 68.000 78.500 86.500 107.500
Z (150 x 55 x 55) 68.000 78.500 86.500 107.500
Z (150 x 62 x 68) 72.000 83.500 91.500 109.000
Z (150 x 65 x 65) 72.000 83.500 91.500 109.000
Z (180 x 62 x 68) 77.500 89.500 98.500 109.500
Z (180 x 65 x 65) 77.500 89.500 98.500 109.500
Z (180 x 72 x 78) 82.000 95.000 104.000 122.000
Z (180 x 75 x 75) 82.000 95.000 104.000 122.000
Z (200 x 62 x 68) 82.000 95.000 104.000 122.000
Z (200 x 65 x 65) 82.000 95.000 104.000 122.000
Z (200 x 72 x 78) 101.000 105.000 129.000
Z (200 x 75 x 75) 101.000 105.000 129.000
Z (250 x 62 x 68) 109.500 136.000
Z (400x 150 x 150)
Nhận chạy Xà Gồ Z mọi kích cỡ hai cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh đáy từ 60 đến 400 độ dày từ 1,2ly đến 3,0ly
Chạy cạnh lệch và cạnh bằng nhau.

NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU`

Dung sai trọng lượng ±5%. Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải còn nguyên như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).

GIÁ THÉP ỐNG 2019

Xin gửi đến quý khách bảng giá thép ống phi 21 đến phi 114, quý khách theo dõi bảng giá thép ống theo kích thước (phi) và độ dày phía dưới

Qui cách Độ dày kg/cây6m giá/cây 6m
Thép ống phi 21 0.9 2Kg20 51.000
1.2 3Kg30 66.500
1.4 4Kg00 83.000
Thép ống phi 27 1.0 2Kg80 67.500
1.2 4Kg10 83.000
1.4 5Kg20 99.500
1.8 6Kg20 123.000
Thép ống phi 34 1.2 5Kg20 100.000
1.4 6Kg55 126.000
1.8 7Kg90 152.000
Thép ống phi 42 1.2 6Kg50 126.000
1.4 8Kg20 155.000
1.8 9Kg80 185.000
2.0 11Kg80 221.000
Thép ống phi 49 1.2 7Kg50 148.000
1.4 9Kg50 187.000
1.8 11Kg50 227.000
2.0 13Kg80 268.000
Thép ống phi 60 1.2 9Kg30 179.000
1.4 11kg50 219.000
1.8 14kg30 269.000
2.0 17Kg20 333.000
Thép ống phi 76 1.2 11Kg50 219.000
1.4 14Kg50 265.000
1.8 18Kg00 322.000
2.0 22Kg00 399.000
Thép ống phi 90 1.4 17Kg00 337.000
1.8 22Kg00 429.000
2.0 27Kg00 499.000
Thép ống phi 114 1.4 22Kg00 416.000
1.8 27Kg00 493.000
2.0 32Kg50 639.000
Thép ống phi 34 đen 1.4 6Kg55 95.000

 

 GIÁ THÉP V + I

Giá thép hình V, I được Thái Hòa Phát cập nhật mới nhất

Qui cách kg/cây6m giá/cây 6m
thép V 30 5,4kg 81.000
6,0kg 99.000
thép V 40 6,5kg 98.000
8,4kg 117.000
10,4kg 144.000
thép V 50 10,4kg 144.000
12,5kg 172.000
14,5kg 197.000
17,0 kg 229.000
20,5 kg 274.000
V63 23,0 kg 310.000
THÉP I
I 100 6m 825.000
I 120 6m 920.000
I 150 6m 1.410.000
I 198 6m 1.817.000

GIÁ LƯỚI B40 2019

KHỔ LƯỚI LOẠI DÂY(LY) TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ

Đ/MÉT

Lưới b40 khổ 1,M                   3.0                        1.60  30,400
                  3.5                        2.20  41,800
Lưới b40 khổ 1,2M                   2.7                        1.60  30,400
                  3.0                        1.80 34,200
                  3.5                        2.60  49,400
Lưới b40 khổ 1,5 M                   2.7                        2.00  38,000
                  3.0                        2.35  44,650
                  3.3                        3.20   60,800
                  3.5                        3.40  64,600
Lưới b40 khổ 1,8 M                   2.7                        2.45   46,550
                  3.0                        2.85 54,150
                  3.3                        3.80  72,200
                  3.5                        4.10  77,900
Lưới b40 khổ 2,0M                   3.0                        3.20  60,800
                  3.3                        4.40    83,600
                  3.5                        4.60 87,400
Lưới b40 khổ 2,4M                   3.3                        4.00 76,000
                  3.3                        5.40 102,600
                  3.5                          5.6 106,400

GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG 2019

STT LOẠI SẮT ĐVT  BAREAM KG ĐƠN GIÁ

GIÁ THÉP POMINA (LD VIỆT Ý)

1 Thép 6  Cuộn KG 15.100
2 Thép 8  Cuộn KG 15.100
3 Thép phi 10 SD295 KG  6.93 14.200
4 Thép phi 12 CB300 KG  9.98 14.600
5 Thép phi 14 CB300 KG  13.60
6 Thép phi 16 CB300 KG  17.76
7 Thép phi 18 CB300 KG  22.47
8 Thép phi 20 CB300 KG  27.75
9 Thép phi 10 SD390 KG  7.21 14.900
10 Thép phi 12 SD390 KG  10.39 14.700
11 Thép phi 14 SD390 KG  14.13
12 Thép phi 16 SD390 KG  18.47
13 Thép phi 18 SD390 KG  23.38
14 Thép phi 20 SD390 KG  28.85
15 Thép phi 22 SD390 KG  34.91
16 Thép phi 25 SD390 KG  45.05

GIÁ THÉP VIỆT NHẬT (VINAKYOEL)

17 Thép 6  Cuộn KG                      15.500
18 Thép 8  Cuộn KG                      15.500
19 Thép phi 10 KG  7.21                      15.100
20 Thép phi 12 KG  10.39                      15.000
21 Thép phi 14 KG  14.13
22 Thép phi 16 KG  18.47
23 Thép phi 18 KG  23.38
24 Thép phi 20 KG  28.85
25 Thép phi 22 KG  34.91
26 Thép phi 25 KG  45.05
27 Tade KG                      17.500
28 Kẽm buộc 1 ly KG                      18.000
29 Đinh 5 phân KG                      19.000

 –> Xem thêm: tư vấn thép xây dựng


* Hình thức thanh toán tiền mặt 100%

GHI CHÚ

* Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT

*Riêng sắt doanh nghiệp tư nhân giá trên chưa bao gồm thuế 10%

* Bảng giá trên có giá trị kể từ ngày 07/4/2018 cho đến khi có bảng giá mới

* Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Tìm kiếm bảng báo giá sắt thép 2019 trên google.

Quý khách có thể vào truy cập google.com.vn và gõ từ khóa sau nhé:

bảng báo giá sắt thép 2018
Báo giá sắt thép

Giá thép hộp 2018

Giá tôn đông á, tôn việt nhật

 

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Không cho phép copy !!