Nội dung chính:

1. Giá tôn kẽm Việt Nhật, giá tôn Hoa Sen, Giá tôn Đông Á

2. Báo Giá Sắt Hộp 2020

3. Gia Công Thép Tấm HCM

4. Báo giá xà gồ C, bảng báo giá xà gồ z 2020

5. Báo giá thép ống 2020

6. Báo giá lưới b40 2020

7. Báo giá thép xây dựng 2020

BÁO GIÁ SẮT THÉP NĂM 2020

Thưa quý khách, Minh Nguyên cung cấp bảng báo giá sắt thép mới nhất năm 2020 để QK tham khảo.

Minh Nguyên cung cấp sắt thép, vật liệu xây dựng chất lượng, giá cạnh tranh, giao hàng tận công trình và nhiều ưu đãi hấp dẫn khác

Quý khách muốn được tư vấn chi tiết và xin bảng giá sắt thép chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline 0917 504 544, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ.

Thay mặt công ty xin chân thành cảm ơn sự hợp tác và tin tưởng của quý khách.

BẢNG BÁO GIÁ TÔN MÀU NĂM 2020

Độ dày (In trên tôn) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn 2 dem 50 1.75 50.000
Tôn 3 dem 00 2.30 59.000
Tôn 3 dem 50 2.70 65.000
Tôn 4 dem 00 3.00 69.500
Tôn 4 dem 00 3.20 71.500
Tôn 4 dem 50 3.50 77.000
Tôn 4 dem 50 3.70 79.500
Tôn 5 dem 00 4.10 86.500

–> Xem thêm: Tôn lợp là gì? nên mua tôn lợp ở Gia Nguyễn vì sao?

BÁO GIÁ TÔN MÀU ĐÔNG Á, HOA SEN 2020

Quý khách cần bảng báo giá tôn màu Đông Á, Hoa Sen 2020 mới nhất hôm nay. Tuy nhiên giá tôn màu Đông Á Hoa Sen trong năm 2020 có nhiều thay đổi. Để có bảng giá tôn màu Đông Á, Hoa Sen chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline 0917 504 544, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ.

 

Độ dày (In trên tôn) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn Đông Á 4,0 dem 3.40 90.500
Tôn Đông Á 4,5 dem 3.90 100.000
Tôn Đông Á 5,0 dem 4.40 109.000
Tôn Hoa Sen 4,0 dem 3.40 102.000
Tôn Hoa Sen 4,5 dem 3.90 113.000
Tôn Hoa Sen 5,0 dem 4.40 124.000
BÁO GIÁ TÔN LẠNH MỚI NHẤT 2020
Tôn lạnh Hoa Sen 2,30 dem 2.20 58.000
Tôn lạnh Hoa Sen 3,00 dem 3.00 74.000
Tôn lạnh Hoa Sen 4,00 dem 4.00 93.000
Tôn lạnh Hoa Sen 4,80 dem
4.70 100.000
Tôn lạnh 3,20 dem 4,30 111.000
Tôn lạnh 3,30 dem 3.50 95.000
Tôn lạnh 3,60 dem 4.00 107.000
Tôn lạnh 4,20 dem 4.50 117.000
Vít tôn 4 phân 90.000/bịch 200c
Vít tôn 5 phân 92.000/bịch 200c
Vít tôn 5 phân kẽm Không rỉ sét 100.000/bịch 100c
Dán PE 5 sóng 3 ly dán máy 25.000
Dán PE 5 sóng 4 ly dán máy 25.000
Chấn máng + diềm 6.000/m  
Chấn vòm  4.500/m  
Ốp nóc 2.000/m  
Tôn nhựa 2 lớp m 75.000 đ/m
Tôn PU dày 16 -18 ly gia công 64.000 đ/m

 

NHÀ PHÂN PHỐI CÁCH NHIỆT CÁT TƯỜNG

Diễn Giải ĐVT Giá/m MINH NGUYÊN
P1 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 16.130 1.500.000/cuộn
P2 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 21.260 1.418.000/cuộn
A1 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 18.710 1.260.000/cuộn
A2 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 27.200 1.786.000/cuộn
Băng keo hai mặt Cuộn 46.000
Nẹp tôn cách nhiệt m 8.500

BÁO GIÁ SẮT HỘP 2020

Bảng giá sắt hộp mới nhất năm 2020 được Cơ Khí Minh Nguyên cập nhật

Qui cách Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m
Sắt hộp (12 × 12) 1.0 1kg70
Sắt hộp (14 × 14) 0.9 1kg70 39.000
1.2 2kg55 50.000
Sắt hộp (16 × 16) 0.9 2kg25 46.000
1.2 3kg10 59.000
Sắt hộp (20 × 20) 0.9 2kg50 54.000
0.9 2kg90
1.2 3kg40 62.000
1.4 4kg60 78.500
Sắt hộp (25 × 25) 0.9 3kg20 64.000
0.9 4kg50
1.1 4kg50
1.2 4kg70 80.000
1.4 5kg90 101.000
1.8 7kg40 128.500
Sắt hộp (30 × 30) 0.9 4kg20 73.000
1.2 5kg50 97.000
1.4 7kg00 114.500
1.8 9kg00 140.000
Hòa Phát 1.4 Liên Hệ
1.7 8kg50 Liên Hệ
2.0 11kg50 Liên Hệ
Sắt hộp (40 × 40) 0.9 5kg80
1.0 6kg20 107.000
1.2 7kg40 128.500
1.4 9kg30 154.000
1.8 12kg00 187.500
2.0 14kg20 235.000
Hoa Sen 2.3 17kg00 272.000
Sắt hộp (50 × 50) 1.2 9kg40 158.000
1.4 11kg80 189.500
1.8 14kg80 234.000
1.8
2.0 18kg00 297.500
Sắt hộp (60 × 60) 1.4 14kg00 235.000
1.8 17kg50 289.000
Sắt hộp (75 × 75) 1.4 18kg20 293.000
1.8 22kg00 350.000
2.0 27kg00 455.000
Sắt hộp (90 × 90) 1.4 22kg00 350.000
1.8 26kg50 420.000
2.0 31kg00 540.000

–> Xem thêm: sắt hộp là gì? khả năng chịu tải ra sao?

GIÁ SẮT HỘP MẠ KẼM 2020

Cập nhật bảng báo giá sắt hộp mạ kẽm mới nhất từ nhà máy

Qui cách Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m
Sắt hộp mạ kẽm (13 × 26) 0.9 2kg50 54.000
1.2 3kg40 62.000
Sắt hộp mạ kẽm (20 × 40) 0.9 4kg20 73.000
1.0 5kg00
1.2 5kg50 97.000
1.4 7kg00 114.500
  1.8 8kg40 140.000
Sắt hộp mạ kẽm (25 × 50) 0.9 5kg20 94.000
1.2 7kg20 118.500
1.4 9kg10 143.000
1.8 11kg00 193.000
Hoa Sen 2.0 13kg80 223.000
Sắt hộp mạ kẽm (30 × 60) 0.9 6kg00 112.000
1.2 8kg50 142.000
1.4 10kg20 170.000
1.7 13kg00
1.8 13kg20 207.000
2.0 16kg80 291.000
Sắt hộp Hoa Sen (30 × 90) 1.1 11kg30 204.000
1.4 14kg00
  1.7 17kg20
Sắt hộp mạ kẽm (40 × 80) 1.1 10kg20
1.2 11kg30 184.000
1.4 13kg70 223.000
1.7 17kg50 305.000
1.8 16kg80 280.000
2.0 21kg50 364.000
Sắt hộp mạ kẽm (50× 100) 1.2 14kg40 235.000
1.4 17kg20 283.000
1.8 21kg50 349.000
2.0 27kg00 434.000
Sắt hộp mạ kẽm (60× 120) 1.4 21kg00 349.000
1.7 26kg50 425.000
2.0 32kg00 543.000
Hoa Sen 3.0 50kg00 775.000

 

Dung sai trọng lượng ±5%. Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.

 GIÁ XÀ GỒ C KẼM CẠNH THIẾU CẮT THEO Ý MUỐN

MINH NGUYÊN cung cấp bảng báo giá xà gồ C mạ kẽm, cắt theo ý muốn của khách hàng 

QUI CÁCH 1,5ly 1,8ly 2,0ly 2,3ly

Cạnh đủ

Xà gồ C (80 x 40) 31.000 37.000 40.500
Xà gồ C (100 x 50) 38.500 45.500 49.500 64.000
Xà gồ C (125 x 50) 42.500 50.000 55.000 69.000
Xà gồ C (150 x 50) 48.000 56.500 62.500 78.000
Xà gồ C (150 x 65) 56.500 67.500 74.000 82.500
Xà gồ C (180 x 50) 53.000 63.000 69.500 88.500
Xà gồ C (180 x 65) 61.500 70.000 80.500 96.000
Xà gồ C (200 x 50) 56.500 67.500 74.000 93.000
Xà gồ C (200 x 65) 65.000 77.000 85.500 101.000
Xà gồ C (250 x 50) 90.000 107.000
Xà gồ C (250 x 65) 98.000 116.000
Xà gồ C (400 x 150) Điện thoại Điện thoại
NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU
Nhận chạy Xà Gồ C mọi kích cỡ cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh lớn từ 60 đến 400 độ dày từ 1,2ly đến 3,0 ly
–     Dung sai ± 5% . Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
  • Tâm lỗ đột từ 40 đến 350. Lỗ đột đơn, đột đôi, hai cạnh bên theo mọi yêu cầu. . .
  • Độ rộng gân thay đổi theo yêu cầu.

–> Xem thêm: Xà gồ là gì? ưu nhược điểm xà gồ?

XÀ GỒ Z KẼM CẠNH ĐỦ CẮT THEO Ý MUỐN

Bảng giá xà gồ Z

QUI CÁCH Z 1,5ly 1,8ly 2,0ly 2,3 ly
Xà gồ Z (125 x 52 x 58) 48.000 56.500 62.500 78.000
Xà gồ Z (125 x 55 x 55) 48.000 56.500 62.500 78.000
Xà gồ Z (150 x 52 x 58) 53.000 63.000 69.500 88.500
Xà gồ Z (150 x 55 x 55) 53.000 63.000 69.500 88.500
Xà gồ Z (150 x 62 x 68) 56.500 67.500 74.000 93.000
Xà gồ Z (150 x 65 x 65) 56.500 67.500 74.000 93.000
Xà gồ Z (180 x 62 x 68) 61.500 70.000 80.500 96.000
Xà gồ Z (180 x 65 x 65) 61.500 70.000 80.500 96.000
Xà gồ Z (180 x 72 x 78) 65.000 77.000 85.500 101.000
Xà gồ Z (180 x 75 x 75) 65.000 77.000 85.500 101.000
Xà gồ Z (200 x 62 x 68) 65.000 77.000 85.500 101.000
Xà gồ Z (200 x 65 x 65) 65.000 77.000 85.500 101.000
Xà gồ Z (200 x 72 x 78) 90.000 107.000
Xà gồ Z (200 x 75 x 75) 90.000 107.000
Xà gồ Z (250 x 62 x 68) 98.000 116.000
Xà gồ Z (400x150x150) Liên Hệ Liên Hệ
Nhận chạy Xà Gồ Z mọi kích cỡ hai cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh đáy từ 60 đến 400 độ dày từ 1,2ly đến 3,0ly vui lòng liên hệ 0917 504 544
Chạy cạnh lệch và cạnh bằng nhau.

NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU`

Dung sai trọng lượng ±5%. Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải còn nguyên như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).

 BẢNG GIÁ THÉP ỐNG 2020

Xin gửi đến quý khách bảng giá thép ống phi 21 đến phi 114, quý khách theo dõi bảng giá thép ống theo kích thước (phi) và độ dày phía dưới

Qui cách Độ dày kg/cây6m giá/cây 6m
Thép ống phi 21 1.0 2Kg50 50.500
1.2 3Kg30 60.000
1.4 4Kg00 71.500
Thép ống phi 27 1.0 3Kg20 63.000
1.2 4Kg10 71.500
1.4 5Kg20 91.000
1.8 6Kg20 108.000
Thép ống phi 34 1.0 4Kg30 77.500
  1.2 5kg20 91.000
1.4 6Kg55 111.000
1.8 7Kg90 137.500
2.0 9kg80 177.000
Thép ống phi 42 1.2 6Kg50 111.000
1.4 8Kg20 139.000
1.8 9Kg80 167.000
2.0 11Kg80 203.000
Hoa Sen 2.3 14kg00 229.000
Thép ống phi 49 1.2 7Kg50 128.500
1.4 9Kg30 157.000
1.8 11Kg50 200.000
2.0 13Kg80 234.000
Hoa Sen 2.3 16kg30 265.000
Thép ống phi 60 1.2 9Kg30 150.000
1.4 11kg50 193.000
1.8 14kg30 230.000
2.0 17Kg20 286.000
Thép ống phi 76 1.2 11Kg50 198.000
1.4 14Kg20 241.000
1.8 18Kg00 309.000
2.0 22Kg00 368.000
Thép ống phi 90 1.4 17Kg00 282.000
1.8 22Kg00 355.000
2.0 27Kg00 456.000
Thép ống phi 114 1.4 22Kg00 359.000
1.8 27Kg00 447.000
2.0 32Kg50 558.000
Hoan Sen 3.0 50kg00 775.000
Thép ống phi 34 đen 1.4 6Kg55 95.000

 

 BÁO GIÁ THÉP V + I

Bảng Báo Giá thép hình V, I được Cơ Khí Minh Nguyên cập nhật mới nhất

Qui cách Kg/cây6m Giá/cây 6m
thép V25 3,3kg 63.000
thép V25 3,8kg 71.000
thép V25 4,2kg 77.000
thép V25 5,0kg 90.000
thép V 30 4,0kg 73.000
  5,3kg  90.500
  5,4kg (thép đen) 84.000
  5,9kg (thép đen) 90.000
  6,4kg 108.000
  7,6kg 134.000
Thép V 30 ( nhúng nóng) 6,0kg 21.000đ/kg

thép V 40
6,3kg (thép đen) 105.000
6,4kg 103.000
6,7kg 112.000
7,3kg 121.000
  8,2kg (thép đen) 119.000
  8,4kg 138.000
  10,5kg (thép đen) 142.000
  10,6kg 183.000
  12,5kg (thép đen) 168.000
  12,5kg 220.000
thép V 40 ( nhúng nóng) 12,0kg 20.000đ/kg
thép V 50 9,5kg 155.000
10,4kg (thép đen) 147.000
11,5kg 185.000
12,5kg (thép đen) 168.000
12,5kg 224.000
14,5kg (thép đen) 193.000
15,5 kg 280.000
thép V 50( nhúng nóng) chưa VAT 20,5kg 20.000đ/kg
  17,0kg 221.000
  20,5kg (thép đen) 270.000
thép V 63 22,5 kg 403.000
  23,5kg (thép đen) 318.000
thép V 63 ( nhúng nóng) chưa VAT 23,5kg 20.000đ/kg
BÁO GIÁ THÉP I Mới Nhất         Đã bao gồm VAT
thép I 100 42,0kg 620.000
thép I 100 ( nhúng nóng) chưa VAT 43,0kg 1.140.000/cây
thép I 120 52,0kg 778.000
thép I 120 ( nhúng nóng) Chưa VAT 54,0kg 1.420.000/cây
thép I 150 84,0kg 1.270.000
thép I 198 108,0kg 1.670.000
BÁO GIÁ THÉP U Mới Nhất       Chưa bao gồm VAT

thép U 80 22,5kg 339.000
U80 ( nhúng nóng) Chưa VAT 22,0kg 640.000/cây
thép U100 32,0kg 470.000
U100 ( nhúng nóng) Chưa VAT 32,0kg 857.000/cây
thép U120 42,0kg 629.000
U120 ( nhúng nóng) Chưa VAT
42,0kg 1.100.000/cây
thép U140 52,0kg 845.000

BẢNG BÁO GIÁ THÉP LA KẼM                              Đã bao gồm VAT

thép La 14 3,0m 19.000đ/cây
thép La 18 3,0m 21.500đ/cây
thép La 25 3,0m 26.000đ/cây
thép La 30 3,0m 32.000đ/cây
thép La 40 3,0m 39.000đ/cây

GIÁ LƯỚI B40 2020

KHỔ LƯỚI LOẠI DÂY(LY) TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ

Đ/MÉT

Lưới b40 khổ 1,M                   3.0                        1.60  30,400
                  3.5                        2.20  41,800
Lưới b40 khổ 1,2M                   2.7                        1.60  30,400
                  3.0                        1.80 34,200
                  3.5                        2.60  49,400
Lưới b40 khổ 1,5 M                   2.7                        2.00  38,000
                  3.0                        2.35  44,650
                  3.3                        3.20   60,800
                  3.5                        3.40  64,600
Lưới b40 khổ 1,8 M                   2.7                        2.45   46,550
                  3.0                        2.85 54,150
                  3.3                        3.80  72,200
                  3.5                        4.10  77,900
Lưới b40 khổ 2,0M                   3.0                        3.20  60,800
                  3.3                        4.40    83,600
                  3.5                        4.60 87,400
Lưới b40 khổ 2,4M                   3.3                        4.00 76,000
                  3.3                        5.40 102,600
                  3.5                          5.6 106,400

GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG NĂM 2020

STT LOẠI SẮT ĐVT  BAREAM KG ĐƠN GIÁ

GIÁ THÉP POMINA (LD VIỆT Ý)

1 Thép 6  Cuộn KG 15.100
2 Thép 8  Cuộn KG 15.100
3 Thép phi 10 SD295 KG  6.93 14.200
4 Thép phi 12 CB300 KG  9.98 14.600
5 Thép phi 14 CB300 KG  13.60
6 Thép phi 16 CB300 KG  17.76
7 Thép phi 18 CB300 KG  22.47
8 Thép phi 20 CB300 KG  27.75
9 Thép phi 10 SD390 KG  7.21 14.900
10 Thép phi 12 SD390 KG  10.39 14.700
11 Thép phi 14 SD390 KG  14.13
12 Thép phi 16 SD390 KG  18.47
13 Thép phi 18 SD390 KG  23.38
14 Thép phi 20 SD390 KG  28.85
15 Thép phi 22 SD390 KG  34.91
16 Thép phi 25 SD390 KG  45.05

GIÁ THÉP VIỆT NHẬT (VINAKYOEL)

17 Thép 6  Cuộn KG                      15.500
18 Thép 8  Cuộn KG                      15.500
19 Thép phi 10 KG  7.21                      15.100
20 Thép phi 12 KG  10.39                      15.000
21 Thép phi 14 KG  14.13
22 Thép phi 16 KG  18.47
23 Thép phi 18 KG  23.38
24 Thép phi 20 KG  28.85
25 Thép phi 22 KG  34.91
26 Thép phi 25 KG  45.05
27 Tade KG                      17.500
28 Kẽm buộc 1 ly KG                      18.000
29 Đinh 5 phân KG                      19.000

 –> Xem thêm: tư vấn thép xây dựng


* Hình thức thanh toán tiền mặt 100%

GHI CHÚ

* Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT

*Riêng sắt doanh nghiệp tư nhân giá trên chưa bao gồm thuế 10%

* Bảng giá trên có giá trị kể từ ngày 07/4/2018 cho đến khi có bảng giá mới

* Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Tìm kiếm bảng báo giá sắt thép 2020 trên google.

Quý khách có thể vào truy cập google.com.vn và gõ từ khóa sau nhé:

bảng báo giá sắt thép 2020
Báo giá sắt thép

Giá thép hộp 2020

Giá tôn đông á, tôn việt nhật

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Không cho phép copy !!